stockingのベトナム語 1 페이지 > 日本

홈 > 勉強 > stockingのベトナム語
stockingのベトナム語

Quỹ đầu tư - ファンド

Aki 0 14,624

間接投資は証券や有価証券などの売買・取引、又はファンド・基金を通じた投資することです。

Đầu tư gián tiếp là việc mua bán chứng khoán hay các giấy tờ có giá khác, hoặc đầu tư thông qua các quỹ đầu tư. 

Đầu tư gián tiếp - 間接投資

Aki 0 14,639

間接投資は証券や有価証券などの売買・取引、又はファンド・基金を通じた投資することです。

Đầu tư gián tiếp là việc mua bán chứng khoán hay các giấy tờ có giá khác, hoặc đầu tư thông qua các quỹ đầu tư. 

Vốn điều lệ - 定款資本金

Aki 0 14,639

日本における経営投資活動の管理への参加及び実施のために,既存の会社の定款資本金の一部又は全部の再取得します。

Mua lại một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của công ty đã tồn tại với mục đích tham gia, thực hiện việc quản lý hoạt động đầu tư kinh doanh tại Nhật Bản.

Hợp đồng hợp tác kinh doanh - 事業協力契約

Aki 0 14,639

日本における事業協力契約(BCC 契約)による投資します。

Đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh (gọi tắt là “BCC”) tại Nhật Bản.

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền - 権限のある国家機関

Aki 0 14,639

特定の分野および規模の投資については、権限のある国家機関から外国への投資方針決定も受けなければなりません。

Nếu đầu tư trong lĩnh vực hoặc quy mô đặc biệt thì còn cần phải có quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoài do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. 


Luật đầu tư - 投資法

Aki 0 14,639

投資法の規定に基づき、ベトナム企業が日本にビジネス拠点・営業を設置する場合、「外国投資」の活動となっております。

Theo quy định của Luật đầu tư, trường hợp doanh nghiệp Việt Nam thành lập cơ sở kinh doanh tại Nhật Bản sẽ  được gọi là hoạt động “đầu tư ra nước ngoài”.

Ban kiểm soát - 監査役等の役員

Aki 0 14,694

取締役、代表取締役及び監査役等の役員を選任 します。

Bổ nhiệm Hội đồng quản trị, Giám đốc đại diện và Ban kiểm soát.


Giấy chứng nhận quản lý vốn - 保管証明書

Aki 0 14,746

銀行への資本金保管及び保管証明書発行の申込みます。

Yêu cầu ngân hàng quản lý vốn và cấp giấy chứng nhận quản lý vốn.

Chuyên gia kinh tế - 経営の専門家

Aki 0 14,705

株式会社の業務執行は株主ではなく経営の専門家である取締役が行います。

Việc điều hành công ty cổ phần không được thực hiện bởi cổ đông, mà bởi các chuyên gia kinh tế thuộc hội đồng quản trị.

Hội đồng quản trị - 取締役

Aki 0 14,705

株式会社の業務執行は株主ではなく経営の専門家である取締役が行います。

Việc điều hành công ty cổ phần không được thực hiện bởi cổ đông, mà bởi các chuyên gia kinh tế thuộc hội đồng quản trị.

Con dấu công ty - 会社印鑑

Aki 0 14,707

法務局へ支店設置登記申請、法務局へ会社印鑑を届け出します。

Doanh nghiệp phải làm đơn xin đăng ký thành lập chi nhánh và thông báo con dấu công ty lên Sở Tư Pháp.


Bản cam kết tự thuật - 宣誓供述書

Aki 0 14,707

支店の設置に関する宣誓供述書を作成します。

Soạn thảo bản cam kết tự thuật để sử dụng khi thành lập chi nhánh.

 

Tên thương hiệu - 商号

Aki 2 14,717

法務局において同一商号を調査します。 

Tra cứu tại Sở Tư pháp các tên thương hiệu trùng với tên chi nhánh.


Ngành nghề - 業種

Aki 2 14,717

業種によって、企業は日本銀行へ支店設置の事前届け出 しなければなりません。

Tùy vào từng ngành nghề, doanh nghiệp cần gửi trước thông báo thành lập chi nhánh tới ngân hàng Nhật Bản.


Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - 登記証明書

Aki 0 14,736

外国企業は定款、設立証明書、登記証明書などの文書を参照して検討することになります。

Doanh nghiệp nước ngoài cần tham khảo và xem xét các văn bản như điều lệ, giấy chứng nhận thành lập, giấy   chứng nhận đăng ký kinh doanh.

위젯설정을 통해 이미지를 설정해주세요.
베스트글
뉴스